February 23, 2024

Ngân hàng VIP

Tổng hợp thông tin các ngân hàng tại Việt Nam

2 cách tính lãi tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn chính xác nhất

Cách tính lãi tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn theo lãi đơn và lãi suất kép

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn chính là số dư tài khoản thanh toán của bạn và được ngân hàng tính lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn hàng tháng và tự động cộng vào tài khoản thanh toán. Sau đây mình sẽ hướng dẫn các bạn tính lãi tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn theo 2 cách đó là cách tính theo lãi đơn và tính theo lãi kép.

1- Cách tính lãi tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn theo lãi đơn

Tính theo lãi đơn là số dư tiền gửi thanh toán được tính lãi từng tháng một và tiền lãi được tự động cộng vào tài khoản thanh toán. Cách tính này đơn giản để biết được tiền trong thẻ ATM của bạn sinh lời bao nhiêu.

Công thức tính: Lãi tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn = Số tiền gửi x thời gian gửi (1 tháng) x lãi suất/12

Ví dụ về cách tính lãi không kỳ hạn: Tài khoản thanh toán (thẻ ATM) của bạn có số dư đầu tháng là 2.000.000 vnđ tại ngân hàng có lãi suất không kỳ hạn là 0,1%/năm. Vậy cuối tháng bạn nhận được số tiền như sau:

Tiền lãi gửi tiết kiệm không kỳ hạn = 2.000.000 x 1 x 0,1%/12 = 167 VNĐ

Tổng tiền gốc + lãi = 2.000.000 + 167 = 2.000.167 VNĐ

2 cách tính lãi tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn chính xác nhất

2- Cách tính lãi tiết kiệm không kỳ hạn theo lãi suất kép

Tính theo lãi suất kép tức là số dư trong tài khoản thẻ ATM của bạn để trong thẻ một thời gian dài và sinh lãi từ tháng này qua tháng khác. Theo đó, toàn bộ số tiền gốc + lãi phát sinh tháng trước được tiếp tục để trong tài khoản để sinh lời trong tháng tiếp theo. Cứ như vậy sau một khoản thời gian bạn sẽ nhận được số tiền lãi tăng lên được tính theo lãi suất kép sẽ nhanh và đơn giản hơn thay vì tính theo lãi đơn rồi cộng từng tháng một.

Công thức tính lãi suất kép FV = PV x (1+r/n)^nt 

Tổng số tiền gốc + lãi nhận được cuối kỳ = Số tiền gửi gốc x (1+ lãi suất/số lần tiền lãi nhập gốc)^(số năm gửi tiết kiệm x số lần tiền lãi nhập gốc)

  • FV (Future Value): giá trị tương lai, hay gọi là số tiền tiết kiệm nhận về trong tương lai
  • PV (Present Value): giá trị hiện tại, hay gọi là số tiền gốc gửi ban đầu
  • r – Interest Rate: lãi suất gửi tiết kiệm
  • n – số lần tiền lãi được nhập gốc mỗi năm
  • t – số năm gửi tiết kiệm

Ví dụ về cách tính lãi suất gửi tiết kiệm không kỳ hạn theo lãi kép:

Trong thẻ ATM của bạn có số dư đầu kỳ là 3 triệu, bạn để đó quên một thời gian là 2 năm và được hưởng lãi suất không kỳ hạn là 0,2%/năm. Lãi nhập gốc 1 tháng 1 lần.

  • Sau 2 năm bạn nhận được tổng số tiền gốc và lãi = 3.000.000 x (1+0,2%/12)^(12*2) = 3.012.023
  • Tiền lãi gửi tiết kiệm = 3.012.023 – 3.000.000 = 12.023 VNĐ

Cách tính lãi tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn theo lãi đơn và lãi suất kép

Dùng cách tính lãi đơn để kiểm tra kết quả của cách tính lãi suất gửi tiết kiệm không kỳ hạn theo lãi kép

Thời hạn gửi tiết kiệm = 2*12 = 24 tháng (vì lãi nhập gốc 1 tháng 1 lần)

Số lần gửi Số tiền gửi (tiền gốc đầu kỳ) Lãi suất Cách tính tiền lãi
1 3.000.000 500 =3.000.000*0,2%/12
2 3.000.500 500 =3.000.500*0,2%/12
3 3.001.000 500 =3.001.000*0,2%/12
4 3.001.500 500 =3.001.500*0,2%/12
5 3.002.001 500 =3.002.001*0,2%/12
6 3.002.501 500 =3.002.501*0,2%/12
7 3.003.001 501 =3.003.001*0,2%/12
8 3.003.502 501 =3.003.502*0,2%/12
9 3.004.002 501 =3.004.002*0,2%/12
10 3.004.503 501 =3.004.503*0,2%/12
11 3.005.004 501 =3.005.004*0,2%/12
12 3.005.505 501 =3.005.505*0,2%/12
13 3.006.006 501 =3.006.006*0,2%/12
14 3.006.507 501 =3.006.507*0,2%/12
15 3.007.008 501 =3.007.008*0,2%/12
16 3.007.509 501 =3.007.509*0,2%/12
17 3.008.010 501 =3.008.010*0,2%/12
18 3.008.511 501 =3.008.511*0,2%/12
19 3.009.013 502 =3.009.013*0,2%/12
20 3.009.514 502 =3.009.514*0,2%/12
21 3.010.016 502 =3.010.016*0,2%/12
22 3.010.518 502 =3.010.518*0,2%/12
23 3.011.019 502 =3.011.019*0,2%/12
24 3.011.521 502 =3.011.521*0,2%/12
25 3.012.023

Như vậy có thể thấy, tính tiền lãi từng tháng một và gộp vào tiền gốc để gửi kỳ tiếp theo thì bạn đang gửi 24 kỳ (24 tháng), Số tiền gốc và lãi thu được cuối kỳ 24 là 3.012.023 VNĐ.