January 28, 2023

Ngân hàng VIP

Tổng hợp thông tin các ngân hàng tại Việt Nam

Cập nhật bảng lãi suất gửi tiết kiệm VIB online và tại quầy

Cập nhật bảng lãi suất gửi tiết kiệm VIB online và tại quầy mới nhất

1- Lãi suất gửi tiết kiệm online VIB năm 2021

So với hình thức gửi tiết kiệm tại quầy, lãi suất gửi tiết kiệm trực tuyến VIB cao hơn khoảng 0,1%-0,2% với một số kỳ hạn gửi dài.

Cập nhật bảng lãi suất tiền gửi tiết kiệm online VIB

Kỳ hạn tiền gửi tiết kiệm online VIB Lãi suất
1 tuần 0,2%/năm
2 tuần 0,2%/năm
3 tuần 0,2%/năm
1 tháng 3,6%/năm
2 tháng 3,6%/năm
3 tháng 3,6%/năm
4 tháng 3,6%/năm
5 tháng 3,6%/năm
6 tháng 5,3%/năm
7 tháng 5,4%/năm
8 tháng 5,4%/năm
9 tháng 5,4%/năm
10 tháng 5,4%/năm
11 tháng 5,4%/năm
15 tháng 5,9%/năm
18 tháng 6,1%/năm
24 tháng 6,2%/năm
36 tháng 6,2%/năm

Lãi suất gửi tiết kiệm online VIB năm 2021

2- Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng VIB tại quầy năm 2021

2.1- Bảng lãi suất gửi tiết kiệm có kỳ hạn VIB

Kỳ hạn Từ 10 triệu đến dưới 100 triệu Từ 100 triệu đến dưới 1 tỷ Từ 1 tỷ đến dưới 5 tỷ Từ 5 tỷ trở lên
Kỳ hạn nổi bật
1 tháng 3,50% 3,50% 3,60% 3,60%
6 tháng 5,20% 5,20% 5,30% 5,30%
Kỳ hạn khác
< 1 tháng 0,20% 0,20% 0,20% 0,20%
2 tháng 3,50% 3,50% 3,60% 3,60%
3, 4, 5 tháng 3,50% 3,50% 3,60% 3,60%
7 tháng 5,30% 5,30% 5,40% 5,40%
8 tháng 5,30% 5,30% 5,40% 5,40%
9 tháng 5,30% 5,30% 5,40% 5,40%
10 tháng 5,30% 5,30% 5,40% 5,40%
11 tháng 5,30% 5,30% 5,40% 5,40%
12, 13 tháng 6,19% 6,19% 6,19% 6,19%
15 tháng 5,80% 5,80% 5,90% 5,90%
18 tháng 6,00% 6,00% 6,10% 6,10%
24 tháng 6,10% 6,10% 6,20% 6,20%
36 tháng 6,10% 6,10% 6,20% 6,20%

Lưu ý: 

  • Lãi suất niêm yết được tính trên cơ sở 1 năm tương đương 365 ngày
  • Lãi suất niêm yết áp dụng với kỳ trả lãi cuối kỳ
  • Lãi suất áp dụng cho kỳ trả lãi hàng tháng, hàng quý được quy đổi theo công thức quy định của ngân hàng VIB trong từng thời kỳ
  • Loại tiền gửi VND
  • Kỳ hạn 12 tháng/ 13 tháng áp dụng với khoản tiền gửi mới từ 1.000 tỷ VND trở lên 
  • Trường hợp khách hàng tất toán trước hạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn 0,1%/năm
  • Biểu lãi suất này có thể thay đổi tùy theo thỏa thuận và điều chỉnh theo chính sách của VIB trong từng thời kỳ

Cập nhật bảng lãi suất gửi tiết kiệm VIB online và tại quầy mới nhất

2.2- Bảng lãi suất gửi tiết kiệm không kỳ hạn VIB

Kỳ hạn Từ 10 triệu đến dưới 100 triệu Từ 100 triệu đến dưới 1 tỷ Từ 1 tỷ đến dưới 5 tỷ Từ 5 tỷ trở lên
1 ngày 0,20% 0,20% 0,20% 0,20%

2.3 – Bảng lãi suất tiền gửi linh hoạt VIB

Kỳ hạn Từ 10 triệu đến dưới 100 triệu Từ 100 triệu đến dưới 1 tỷ Từ 1 tỷ đến dưới 5 tỷ Từ 5 tỷ trở lên
24 tháng (trả lãi 6 tháng) 5,50% 5,60% 5,70% 5,70%
36 tháng (trả lãi 12 tháng) 5,80% 5,80% 5,90% 5,90%

2.4 – Bảng lãi suất tiết kiệm gửi góp VIB

Kỳ hạn Lãi suất
Kỳ hạn nổi bật
9 tháng 3,80%
12 tháng 3,80%
18 tháng 3,80%
Kỳ hạn khác
3 tháng 3,80%
6 tháng 3,80%
15 tháng 3,80%
24 tháng 3,80%
36 tháng 3,80%
48 tháng 3,80%
60 tháng 3,80%

2.5 – Bảng lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngoại tệ VIB

Kỳ hạn Tiền gửi USD Tiền gửi EUR Tiền gửi AUD
<01 tháng 0,00% 0,00% 0,00%
01 tháng 0,00% 0,00% 0,60%
02 tháng 0,00% 0,00% 0,00%
03 tháng 0,00% 0,00% 0,60%
04 tháng 0,00% 0,00% 0,00%
05 tháng 0,00% 0,00% 0,00%
06 tháng 0,00% 0,10% 0,80%
07 tháng 0,00% 0,00% 0,00%
08 tháng 0,00% 0,00% 0,00%
09 tháng 0,00% 0,10% 0,00%
10 tháng 0,00% 0,00% 0,00%
11 tháng 0,00% 0,00% 0,00%
12 tháng 0,00% 0,10% 0,80%
18 tháng 0,00% 0,00% 0,00%
24 tháng 0,00% 0,00% 1,00%

Lưu ý:

  • Lãi suất niêm yết được tính trên cơ sở 1 năm tương đương 365 ngày
  • Trường hợp khách hàng tất toán trước hạn sẽ hưởng lãi suất không kỳ hạn 0%/năm
  • Biểu lãi suất này có thể thay đổi tùy theo thỏa thuận và điều chỉnh theo chính sách của ngân hàng VIB trong từng thời kỳ

Nắm rõ thông tin về lãi suất gửi tiết kiệm VIB là cách tốt nhất để bạn chọn gói gửi tiết kiệm và kỳ hạn gửi có lợi nhất. Nếu có thẻ ATM hoặc tài khoản ngân hàng VIB bạn hãy lựa chọn hình thức gửi tiết kiệm online VIB để có lãi suất cao nhất.