Contents
1- Lãi suất gửi tiết kiệm Vietinbank iPay
Kỳ hạn | Lãi suất |
1 tuần | 0,2%/năm |
2 tuần | 0,2%/năm |
3 tuần | 0,2%/năm |
1 tháng | 3,3%/năm |
2 tháng | 3,3%/năm |
3 tháng | 3,6%/năm |
4 tháng | 3,6%/năm |
5 tháng | 3,6%/năm |
6 tháng | 4,2%/năm |
9 tháng | 4,2%/năm |
12 tháng | 5,8%/năm |
13 tháng | 5,8%/năm |
18 tháng | 5,8%/năm |
24 tháng | 5,8%/năm |
36 tháng | 5,6%/năm |
Khách hàng gửi tiết kiệm online Vietinbank qua thẻ ATM trên Vietinbank iPay được hưởng lãi suất cao hơn 0,2% so với niêm yết tại quầy giao dịch.
2- Lãi suất gửi tiết kiệm Vietinbank tại quầy dành cho khách hàng cá nhân
Kỳ hạn | Tiền gửi VND | Tiền gửi USD | Tiền gửi EUR |
Không kỳ hạn | 0,10% | 0% | 0% |
Dưới 1 tháng | 0,20% | 0% | – |
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng | 3,10% | 0% | 0,10% |
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng | 3,10% | 0% | 0,10% |
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng | 3,40% | 0% | 0,10% |
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng | 3,40% | 0% | 0,10% |
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng | 3,40% | 0% | 0,10% |
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng | 4% | 0% | 0,10% |
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng | 4% | 0% | 0,10% |
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng | 4% | 0% | 0,10% |
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng | 4% | 0% | 0,10% |
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng | 4% | 0% | 0,10% |
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng | 4% | 0% | 0,10% |
12 tháng | 5,60% | 0% | 0,20% |
Trên 12 tháng đến dưới 18 tháng | 5,60% | 0% | 0,20% |
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng | 5,60% | 0% | 0,20% |
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng | 5,60% | 0% | 0,20% |
36 tháng | 5,60% | 0% | 0,20% |
Trên 36 tháng | 5,60% | 0% | 0,20% |
Lưu ý: Lãi suất tiền gửi tại các chi nhánh/phòng giao dịch có thể thấp hơn trần lãi suất huy động của VietinBank đăng trên website.
3- Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Vietinbank dành cho khách hàng tổ chức
Kỳ hạn | Tiền gửi VND | Tiền gửi USD | Tiền gửi EUR | |
Không kỳ hạn | 0,2 | 0% | 0% | |
Dưới 1 tháng | 0,2 | 0% | – | |
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng | 3 | 0% | 0,10% | |
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng | 3 | 0% | 0,10% | |
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng | 3,3 | 0% | 0,10% | |
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng | 3,3 | 0% | 0,10% | |
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng | 3,3 | 0% | 0,10% | |
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng | 3,7 | 0% | 0,10% | |
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng | 3,7 | 0% | 0,10% | |
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng | 3,7 | 0% | 0,10% | |
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng | 3,7 | 0% | 0,10% | |
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng | 3,7 | 0% | 0,10% | |
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng | 3,7 | 0% | 0,10% | |
12 tháng | 4,9 | 0% | 0,20% | |
Trên 12 tháng đến dưới 18 tháng | 4,9 | 0% | 0,20% | |
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng | 4,9 | 0% | 0,20% | |
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng | 4,9 | 0% | 0,20% | |
36 tháng | 4,9 | 0% | 0,20% | |
Trên 36 tháng | 4,9 | 0% | 0,20% |
Lưu ý bảng lãi suất gửi tiết kiệm dành cho khách hàng Tổ chức không bao gồm tổ chức tín dụng
4- Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng Vietinbank hiện nay cao hay thấp?
Nhìn chung, lãi suất gửi tiết kiệm cao hơn so với nhiều ngân hàng khác. Ví dụ lãi suất gửi tiết kiệm 1 năm Vietinbank hiện nay là 5,8%/năm khi gửi online Vietinbank iPay và 5,6%/năm khi gửi tại quầy. Một số ngân hàng khác có lãi suất gửi tiết kiệm 1 năm ở mức 4,5% đến 5,5%/năm.
Trong nhóm BIG4, các ngân hàng như Vietcombank, BIDV đều có mức lãi suất 5,6%/năm với kỳ hạn này.
Gửi tiết kiệm Vietinbank online hay như nhiều ngân hàng khác đều có lợi thế về lãi suất vì lúc nào cũng cao hơn từ 0,1% – 0,5% so với gửi tại quầy. Hơn nữa, gửi tiết kiệm online vừa nhanh, vừa đơn giản, vừa an toàn mà có thể đáo hạn bất cứ lúc nào không phải ra quầy giao dịch. Bạn chỉ cần có thẻ ATM hoặc nếu không có thẻ ATM chỉ cần mở tài khoản thanh toán là có thể thực hiện các giao dịch chuyển tiền, thanh toán hóa đơn, vay online và gửi tiết kiệm trực tuyến.
More Stories
Ngày đến hạn thanh toán thẻ tín dụng Agribank là ngày bao nhiêu?
Cách tra cứu lịch sử giao dịch ngân hàng Vietinbank trong 1 phút
Cách lấy mã QR Vietinbank trên Vietinbank iPay trong 1 phút